trước thuật

trước thuật

Một nhà thơ đang trước thuật một bài thơ mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biên soạn, sáng tác, viết ra: "trước thuật" chỉ hành động viết lách, sáng tác các tác phẩm văn học, học thuật, hoặc biên soạn sách vở. Từ này thường mang tính trang trọng, cổ điển, ít được dùng trong ngữ cảnh hiện đại hàng ngày.
    • Ghi chép, trình bày hệ thống: Trong văn phong cổ, "trước thuật" còn có nghĩaghi lại trình bày kiến thức một cách tổ chức, thường liên quan đến giới học giả hoặc nhà văn thời xưa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà nho thường dành cả đời để trước thuật sách vở. (Các nhà nho thường dành cả đời để viết biên soạn sách.)
    • Ông ấy một học giả nổi tiếng với nhiều tác phẩm trước thuật về lịch sử. (Ông ấy một học giả nổi tiếng với nhiều tác phẩm viết về lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trước thuật gia": người chuyên biên soạn, sáng tác sách vở.

    • Trước thuật gia đời xưa thường những người học vấn uyên thâm. (Người biên soạn sách thời xưa thường những người học vấn sâu rộng.)
  • "sự nghiệp trước thuật": toàn bộ công trình viết lách, sáng tác của một người.

    • Sự nghiệp trước thuật của ông để lại nhiều giá trị cho hậu thế. (Toàn bộ công trình viết lách của ông để lại nhiều giá trị cho đời sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Trước (động từ, cổ): viết, chép.

    • Trước sách (viết sách) — ít dùng riêng lẻ, thường kết hợp trong "trước thuật".
  • Thuật (động từ): kể lại, trình bày.

    • Thuật lại câu chuyện (kể lại câu chuyện) — khác với "trước thuật" ở chỗ không bao hàm việc sáng tác mới.
Từ đồng nghĩa
  • Biên soạn: soạn thảo, tổ chức nội dung thành sách.
  • Sáng tác: tạo ra tác phẩm văn học, nghệ thuật.
  • Chú giải (gần nghĩa, nhưng thiên về giải thích): viết lời bình, giải nghĩa cho văn bản.
Thành ngữ liên quan
  • Trước thuật bất hủ: tác phẩm viết giá trị vĩnh cửu, không bị mai một theo thời gian.
    • Những tác phẩm kinh điển trước thuật bất hủ của nhân loại. (Những tác phẩm kinh điển những tác phẩm viết giá trị vĩnh cửu.)